Chuyển tới nội dung chính
webchotWeb siêu nhanh, chốt đơn lẹ
Platform/Tools/Kế toán & Thuế/Balance Sheet
KẾ TOÁN & THUẾ

Bảng cân đối kế toán

Lập bảng tài sản & nguồn vốn (Mẫu B01)

Mẫu B01-DN (TT 200) hoặc B01-DNN (TT 133) · Auto cross-check tài sản = nguồn vốn

B01-DNTT 200TT 133
Bảng cân đối kế toán PRO
● 2 kỳ · Mã số TT 200 đầy đủ · Phân tích dọc/ngang · 8 KPI · Anomaly detection
×
LỆCH 780.000.000 VND
Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
Tổng TS (270): 11.520.000.000
Tổng NV (440): 10.740.000.000
Financial Health Score
0–100
97· kỳ trước 97 (+0)
Tổng hợp 6 chỉ số: Current/Quick/Cash · D/E · D/A · NWC
Cơ cấu tài sản (cuối kỳ)
TỔNG TS11520M
Tiền & TĐT17.4%
Phải thu15.9%
Hàng tồn kho17.1%
TSCĐ & Đầu tư47.3%
Khác2.3%
Cấu trúc nguồn vốn (đầu vs cuối)
Đầu kỳ
20%
10%
70%
Cuối kỳ
19%
10%
71%
Nợ NH Nợ DH VCSH
Chỉ tiêuĐầu kỳCuối kỳΔΔ%%TS
I. Tiền & tương đương tiền (110)
111Tiền+225M+17.6%13.0%
112Các khoản tương đương tiền+65M+14.9%4.3%
II. Đầu tư TC ngắn hạn (120)
121Đầu tư tài chính ngắn hạn+85M+20.5%4.3%
III. Các khoản phải thu NH (130)
131Phải thu khách hàng+225M+17.6%13.0%
132Trả trước cho người bán+32M+19.0%1.7%
135Phải thu cho vay ngắn hạn
136Phải thu khác ngắn hạn+8.8M+12.4%0.7%
137(-) Dự phòng phải thu khó đòi+8.5M+20.5%-0.4%
IV. Hàng tồn kho (140)
141Hàng tồn kho+240M+13.6%17.4%
149(-) Dự phòng giảm giá HTK+4.2M+16.3%-0.3%
V. Tài sản NH khác (150)
151Chi phí trả trước ngắn hạn+9.6M+13.6%0.7%
152Thuế GTGT được khấu trừ+9.6M+8.7%1.0%
153Thuế & khoản khác phải thu NN+4M+25.0%0.2%
Cộng TÀI SẢN NGẮN HẠN5.528.700.0006.420.000.000+891.3M+16.1%55.7%
Chỉ tiêuĐầu kỳCuối kỳΔΔ%%TS
I. Phải thu dài hạn (210)
211Phải thu dài hạn+8M+8.7%0.9%
II. Tài sản cố định (220)
221TSCĐ hữu hình — Nguyên giá+330M+6.4%47.7%
222(-) TSCĐ hữu hình — Hao mòn LK+102M+6.4%-14.8%
224TSCĐ thuê tài chính (GTCL)+40M+25.0%1.7%
227TSCĐ vô hình (GTCL)+30M+13.6%2.2%
III. BĐS đầu tư (230)
230Bất động sản đầu tư (GTCL)
IV. TS dở dang dài hạn (240)
240Xây dựng cơ bản dở dang+39M+14.9%2.6%
V. Đầu tư TC dài hạn (250)
250Đầu tư tài chính dài hạn+28M+7.5%3.5%
VI. Tài sản DH khác (260)
260Tài sản dài hạn khác+7.5M+17.6%0.4%
Cộng TÀI SẢN DÀI HẠN4.719.500.0005.100.000.000+380.5M+8.1%44.3%
Chỉ tiêuĐầu kỳCuối kỳΔΔ%%TS
I. Nợ ngắn hạn (310)
311Phải trả người bán NH+136M+20.5%7.4%
312Người mua trả tiền trước NH+9M+6.4%1.4%
313Thuế & khoản phải nộp NN+24M+25.0%1.1%
314Phải trả người lao động+11.2M+16.3%0.7%
315Chi phí phải trả ngắn hạn+12M+25.0%0.6%
318Phải trả khác ngắn hạn+5.2M+14.9%0.4%
320Vay & nợ thuê TC ngắn hạn+63M+9.9%6.5%
322Doanh thu chưa thực hiện NH+4M+8.7%0.5%
323Quỹ khen thưởng, phúc lợi+4.5M+9.9%0.5%
Cộng NỢ NGẮN HẠN1.781.100.0002.050.000.000+268.9M+15.1%19.1%
Chỉ tiêuĐầu kỳCuối kỳΔΔ%%TS
I. Vốn chủ sở hữu (410)
411Vốn góp của chủ sở hữu+950M+23.5%46.6%
412Thặng dư vốn cổ phần+36M+22.0%1.9%
415(-) Cổ phiếu quỹ
418Quỹ đầu tư phát triển+40M+25.0%1.9%
421LNST chưa phân phối+246.4M+12.4%20.9%
Cộng VỐN CHỦ SỞ HỮU6.367.600.0007.640.000.000+1272.4M+20.0%71.1%
Current Ratio
3.13x
kỳ trước 3.10x
Quick Ratio
2.17x
kỳ trước 2.13x
Cash Ratio
0.98x
kỳ trước 0.96x
NWC
4370M
kỳ trước 3747.6M
D/E
0.41x
kỳ trước 0.42x
D/A
26.9%
kỳ trước 26.0%
Equity Ratio
66.3%
kỳ trước 62.1%
LT Coverage
0.67x
kỳ trước 0.74x
Phân tích tự động
Tổng tài sản tăng 1.271.800.000 VND (12.4%) so với đầu kỳ — quy mô mở rộng.
Hệ số nợ/VCSH = 0.41x — cấu trúc rất thận trọng, có thể tận dụng đòn bẩy để tăng ROE.
Thanh khoản ngắn hạn vững (Current 3.13x · Quick 2.17x) — đủ tài sản nhanh để trả nợ ngắn hạn.
Vốn lưu động ròng 4.370.000.000 VND (+622.400.000 so với đầu kỳ) — dư địa thanh khoản dương.
Cảnh báo bất thường (1)
CAOBảng cân đối SAI LỆCH 780.000.000 VND — kiểm tra lại bút toán đối ứng (TS lớn hơn NV).
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Mẫu số B01-DN · Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
Đơn vị tính: VND
31/12/202531/12/2026
Mã sốChỉ tiêuĐầu kỳCuối kỳ±
100A. TÀI SẢN NGẮN HẠN5.528.700.0006.420.000.000+891.3M
200B. TÀI SẢN DÀI HẠN4.719.500.0005.100.000.000+380.5M
270TỔNG CỘNG TÀI SẢN10.248.200.00011.520.000.000+12.4%
310C.I. NỢ NGẮN HẠN1.781.100.0002.050.000.000+268.9M
330C.II. NỢ DÀI HẠN887.000.0001.050.000.000+163M
400D. VỐN CHỦ SỞ HỮU6.367.600.0007.640.000.000+1272.4M
440TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN9.035.700.00010.740.000.000+1704.3M
Cơ sở pháp lý: Thông tư 200/2014/TT-BTC (B01-DN — DN lớn) · Thông tư 133/2016/TT-BTC (B01-DNN — SME) · Luật Kế toán 88/2015/QH13 · Chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS).
Phương trình kế toán: Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu. Tool kiểm tra cân đối, tính phân tích dọc/ngang, 8 KPI thanh khoản & cấu trúc vốn, phát hiện bất thường. Số liệu nhập là tham chiếu — kế toán trưởng cần đối chiếu lại với sổ cái và sổ phụ trước khi ký xác nhận BCTC.
Lưu ý quan trọng

Tool này là công cụ tham khảo giáo dục dựa trên TT 200/2014/TT-BTC (B01-DN) + TT 133/2016/TT-BTC (B01-DNN) tại thời điểm cập nhật. Quy định pháp luật có thể thay đổi — vui lòng kiểm tra lại tại nguồn chính thức hoặc tham vấn kế toán/luật sư/đại lý thuế có chứng chỉ trước khi áp dụng vào tờ khai, hợp đồng, báo cáo thực tế. Webchốt không phải đại lý thuế, không phải công ty kiểm toán, không phải đơn vị tư vấn pháp lý — kết quả tool chỉ mang tính ước tính, không thay thế tư vấn chuyên môn. Trong phạm vi pháp luật cho phép, Webchốt không chịu bất kỳ trách nhiệm nào (trực tiếp, gián tiếp, hậu quả) phát sinh từ việc dùng kết quả tool.

NGUỒN THAM KHẢO:
  • TT 200/2014/TT-BTC (Mẫu B01-DN cho DN lớn)
  • TT 133/2016/TT-BTC (Mẫu B01-DNN cho SME)
  • Luật Kế toán 88/2015/QH13
  • Phương trình kế toán: Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
Trích dẫn vui lòng ghi nguồn: webchot.com/platform/tools·Điều khoản sử dụng·Bảo mật
// Tools liên quan
// CẦN HƠN TOOL?

Web cho doanh nghiệp của bạn?

Webchốt là studio thiết kế web Next.js. Tools miễn phí. Service chuyên nghiệp khi cần.

Demo